TanroDictionary Sổ từ

capitalization

/ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự viết bằng chữ hoa, sự in bằng chữ hoa.danh từ
  2. Sự ước định vốn, sự xác định vốn, sự định vốn.danh từ
  3. Sự tư bản hoá, sự dùng làm vốn.danh từ
  4. Sự lợi dụng.danh từ

Ví dụ

  1. Check the capitalization of each heading.

  2. The company needs more capitalization.

  3. The project required careful capitalization.

  4. His capitalization of the crisis was unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép