Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn hết, sự ăn trắng.danh từ
- Ăn hết, ăn trắng.động từ
Ví dụ
-
They won the hand by a capot.
-
He capot the game with one last move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép