Nghĩa tiếng Việt
- Thất thường, đồng bóng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The weather was capricious all week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈprɪʃəs/
The weather was capricious all week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép