Nghĩa tiếng Việt
- Xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận).tính từ
- Hay bắt bẻ, hay bắt lỗi, tính xoi mói.tính từ
Tiếng Nhật
- 口うるさいくちうるさいcằn nhằn, hay bắt bẻ
Ví dụ
-
His captious argument confused the whole class.
-
She became captious when tired and hungry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép