TanroDictionary Sổ từ

captious

/ˈkæpʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận).tính từ
  2. Hay bắt bẻ, hay bắt lỗi, tính xoi mói.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His captious argument confused the whole class.

  2. She became captious when tired and hungry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép