Nghĩa tiếng Việt
- Bị bắt giữ, bị giam cầm.tính từ
- Tù nhân, người bị bắt giữ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bird was kept in a captive state.
-
The captive refused to speak to the guards.
-
to be in a captive state
trong tình trạng bị giam cầm
-
to hold captive
bắt giữ (ai)
-
to be taken captive
bị bắt giữ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép