TanroDictionary Sổ từ

captive

/ˈkæptɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bắt giữ, bị giam cầm.tính từ
  2. Tù nhân, người bị bắt giữ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bird was kept in a captive state.

  2. The captive refused to speak to the guards.

  3. to be in a captive state

    trong tình trạng bị giam cầm

  4. to hold captive

    bắt giữ (ai)

  5. to be taken captive

    bị bắt giữ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép