TanroDictionary Sổ từ

carburetion

/ˌkɑːrbəˈreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem carburet: Pha cacbon; cho hoá hợp với cacbondanh từ

Ví dụ

  1. The entry carburetion points to carburet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép