Nghĩa tiếng Việt
- Pha cacbon; cho hoá hợp với cacbon.động từ
Ví dụ
-
Workers carburet the metal in the furnace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrbjət/
Workers carburet the metal in the furnace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép