Nghĩa tiếng Việt
- Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý.tính từ
- Kỹ lưỡng, chu đáo.tính từ
Tiếng Nhật
- 入念にゅうねんkỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ
- 注意深いちゅういぶかいcẩn thận, chú ý
- 慎重しんちょうthận trọng, cẩn trọng
- 用心深いようじんぶかいthận trọng, cảnh giác
- 念入りねんいりcẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
Ví dụ
-
Please be careful when you cross the busy street.
-
She did a very careful job on the project.
-
be careful of your health
hãy giữ gìn sức khoẻ của anh
-
be careful how you speak
hãy giữ gìn lời nói, hãy thận trọng lời nói
-
a careful piece of work
một công việc làm kỹ lưỡng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép