Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá (chở trên tàu thuỷ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ship carried cargo across the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːɡəʊ/
The ship carried cargo across the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép