Nghĩa tiếng Việt
- Xác thịt, (thuộc) nhục dục.tính từ
- Trần tục.tính từ
Tiếng Nhật
- 悩ましいなやましいquyến rũ, khêu gợi
Ví dụ
-
He struggled against his own carnal desires.
-
He disliked the carnal side of fame.
-
carnal desire
ham muốn về xác thịt
-
to have carnal knowledge of someone
ăn nằm với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép