Nghĩa tiếng Việt
- Xem carnal: Xác thịt, (thuộc) nhục dụcD
Ví dụ
-
The entry carnally points to carnal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrnəlli/
The entry carnally points to carnal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép