Nghĩa tiếng Việt
- Sự ồn ào ầm ự.danh từ
Tiếng Nhật
- 持ち込みもちこみtự mang theo (đồ ăn uống), hành lý xách tay
Ví dụ
-
The kids caused a carry-on in the hallway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæriˈɔn/
The kids caused a carry-on in the hallway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép