TanroDictionary Sổ từ

carry-on

/ˈkæriˈɔn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ồn ào ầm ự.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kids caused a carry-on in the hallway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép