Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết Đê-các-tơ.tính từ
- Người theo thuyết Đê-các-tơ.danh từ
Ví dụ
-
Her cartesian view valued clear logic.
-
He was a cartesian who loved reason.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép