Nghĩa tiếng Việt
- Đạn, vỏ đạn.danh từ
- Đầu máy quay đĩa.danh từ
- Cuộn phim chụp ảnh.danh từ
Tiếng Nhật
- カートリッジhộp mực, băng đạn
Ví dụ
-
The soldier loaded a blank cartridge into his gun.
-
He replaced the cartridge in the player.
-
The camera used a small cartridge.
-
blank cartridge
đạn không nạp chì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép