TanroDictionary Sổ từ

cartridge

/ˈkɑːtrɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạn, vỏ đạn.danh từ
  2. Đầu máy quay đĩa.danh từ
  3. Cuộn phim chụp ảnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldier loaded a blank cartridge into his gun.

  2. He replaced the cartridge in the player.

  3. The camera used a small cartridge.

  4. blank cartridge

    đạn không nạp chì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép