Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhà.danh từ
Ví dụ
-
Their casa was small but bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːsə/
Their casa was small but bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép