TanroDictionary Sổ từ

casework

/ˈkeɪswɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể.danh từ

Ví dụ

  1. The report was based on careful casework with families.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép