Nghĩa tiếng Việt
- Xem casework: Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thểdanh từ
Tiếng Nhật
- ケースワーカーnhân viên công tác xã hội
Ví dụ
-
The entry caseworker points to casework.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép