Nghĩa tiếng Việt
- Hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang... ).danh từ
- Quan tài hạng tốt.danh từ
- Bình đựng tro hoả táng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept her rings in a small casket.
-
The family chose a simple casket for the service.
-
The ash casket sat quietly on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép