Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cast.động từ
- Sự đổ khuôn, sự đúc.danh từ
- Vật đúc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is casting a fishing line into the lake.
-
The casting of the mold took an hour.
-
This casting is heavier than it looks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép