Nghĩa tiếng Việt
- Bắt kịp tiến độ.động từ
- Đuổi kịp ai đó.động từ
Tiếng Nhật
- 追いつくおいつくđuổi kịp, bắt kịp
Ví dụ
-
I was ill for a fortnight and now I've got to catch up on the work I missed.
-
He started well, but I caught him up on the third lap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép