TanroDictionary Sổ từ

catch up

/kˈatʃ ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt kịp tiến độ.động từ
  2. Đuổi kịp ai đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I was ill for a fortnight and now I've got to catch up on the work I missed.

  2. He started well, but I caught him up on the third lap.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép