Nghĩa tiếng Việt
- Xem catch: Sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộptính từ
Ví dụ
-
The entry catchable points to catch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætʃəbəl/
The entry catchable points to catch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép