TanroDictionary Sổ từ

catch

/kætʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp.danh từ
  2. Sự đánh cá; mẻ cá.danh từ
  3. Nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở.danh từ
  4. Cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa.danh từ
  5. Cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy).danh từ
  6. Đoạn (bài nói, câu chuyện... ) chợt nghe thấy.danh từ
  7. Cái hãm, máy hãm, khoá dừng.danh từ
  8. Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is considered a very good catch for her.

  2. They returned home with a fine catch of fish.

  3. That cheap toy is no catch at all.

  4. The catch on the door was broken.

  5. The quiz had a tricky catch for students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép