Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp.danh từ
- Sự đánh cá; mẻ cá.danh từ
- Nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở.danh từ
- Cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa.danh từ
- Cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy).danh từ
- Đoạn (bài nói, câu chuyện... ) chợt nghe thấy.danh từ
- Cái hãm, máy hãm, khoá dừng.danh từ
- Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy.động từ
Tiếng Nhật
- 受け止めるうけとめるđỡ lấy, chặn lại
- 釣るつるcâu cá
- 捉えるとらえるbắt, tóm, nắm lấy
- 捕まえるつかまえるbắt, tóm, bắt giữ
- 取るとるcầm, lấy, nắm
Ví dụ
-
He is considered a very good catch for her.
-
They returned home with a fine catch of fish.
-
That cheap toy is no catch at all.
-
The catch on the door was broken.
-
The quiz had a tricky catch for students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép