TanroDictionary Sổ từ

catching

/ˈkætʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền nhiễm, hay lây.tính từ
  2. Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.tính từ

Tiếng Nhật

  • キャッチsự bắt, thu nhận (thông tin, sóng, cuộc gọi)

Ví dụ

  1. The flu is a very catching disease this year.

  2. The song has a catching tune.

  3. a catching disease

    một bệnh hay lây

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép