Nghĩa tiếng Việt
- Truyền nhiễm, hay lây.tính từ
- Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.tính từ
Tiếng Nhật
- キャッチsự bắt, thu nhận (thông tin, sóng, cuộc gọi)
Ví dụ
-
The flu is a very catching disease this year.
-
The song has a catching tune.
-
a catching disease
một bệnh hay lây
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép