TanroDictionary Sổ từ

categorical

/ˌkætəˈɡɒrɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện.tính từ
  2. Rõ ràng, minh bạch; xác thực.tính từ

Ví dụ

  1. She gave a categorical answer to the question.

  2. The report gave a categorical and clear result.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép