Nghĩa tiếng Việt
- Ống thông đường tiểu.danh từ
Tiếng Nhật
- カテーテルống thông (catheter)
Ví dụ
-
The nurse checked the catheter carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæθɪtə(r)/
The nurse checked the catheter carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép