TanroDictionary Sổ từ

cauldron

/ˈkɔːldrən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạc (để nấu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soup simmered in a black cauldron.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép