Nghĩa tiếng Việt
- Làm trần (nhà).động từ
- Bay tới độ cao tối đa.động từ
Ví dụ
-
They ceil the new room with smooth boards.
-
The pilot can ceil at a higher altitude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép