TanroDictionary Sổ từ

cello

/ˈtʃeləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn viôlôngxen, xelô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She played the cello with great feeling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép