Nghĩa tiếng Việt
- Đàn viôlôngxen, xelô.danh từ
Tiếng Nhật
- チェロđàn cello
Ví dụ
-
She played the cello with great feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃeləʊ/
She played the cello with great feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép