Nghĩa tiếng Việt
- Phê bình, chỉ trích, khiển trách.tính từ
Tiếng Nhật
- 批判的ひはんてきmang tính phê phán
Ví dụ
-
His censorious tone upset the young team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/senˈsɔːriəs/
His censorious tone upset the young team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép