TanroDictionary Sổ từ

centralistic

/ˌsentrəˈlɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem centralism: Chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trungtính từ

Ví dụ

  1. The entry centralistic points to centralism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép