Nghĩa tiếng Việt
- Xem centralism: Chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trungtính từ
Ví dụ
-
The entry centralistic points to centralism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsentrəˈlɪstɪk/
The entry centralistic points to centralism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép