TanroDictionary Sổ từ

centricity

/ˈsɛntrɪkəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem centric: Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâmdanh từ

Ví dụ

  1. The entry centricity points to centric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép