Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.tính từ
- (thuộc) trung khu thần kinh.tính từ
Ví dụ
-
Place the label in the centric position.
-
The doctor studied the centric nerves carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép