Nghĩa tiếng Việt
- Sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục.danh từ
- Làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her chagrin was clear after the loss.
-
That mistake will chagrin him later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép