Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chainđộng từ
Tiếng Nhật
- 鎖くさりdây xích, xiềng xích
Ví dụ
-
The dog chains to the fence easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃeɪnz/
The dog chains to the fence easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép