Nghĩa tiếng Việt
- Chức chủ tịch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His chairmanship ended after two years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃeəmənʃɪp/
His chairmanship ended after two years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép