Nghĩa tiếng Việt
- Tắc kè hoa.danh từ
- Người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định.danh từ
Tiếng Nhật
- カメレオンtắc kè hoa
Ví dụ
-
The chameleon changed color on the branch.
-
He was a chameleon in every debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép