Nghĩa tiếng Việt
- Người vô địch, nhà quán quân.danh từ
- Được giải nhất; vô địch, quán quân.danh từ
- Chiến sĩ.danh từ
- Bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho.động từ
- Cừ, tuyệt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is the world chess champion this year.
-
The champion horse won the gold medal easily.
-
She is a champion for human rights.
-
They will champion the new environmental policy.
-
That goal was absolutely champion!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép