Nghĩa tiếng Việt
- Thánh đường.danh từ
Ví dụ
-
We sat near the chancel during the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑːnsl/
We sat near the chancel during the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép