TanroDictionary Sổ từ

chancel

/ˈtʃɑːnsl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh đường.danh từ

Ví dụ

  1. We sat near the chancel during the concert.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép