Nghĩa tiếng Việt
- Dễ thay đổi, hay thay đổi.tính từ
- Có thể thay đổi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her changeable mood makes it hard to plan anything.
-
Her plans are changeable during the week.
-
a changeable person
con người dễ thay đổi
-
changeable weather
thời tiết hay thay đổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép