TanroDictionary Sổ từ

changeable

/ˈtʃeɪndʒəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ thay đổi, hay thay đổi.tính từ
  2. Có thể thay đổi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her changeable mood makes it hard to plan anything.

  2. Her plans are changeable during the week.

  3. a changeable person

    con người dễ thay đổi

  4. changeable weather

    thời tiết hay thay đổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép