Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của changeđộng từ
Tiếng Nhật
- 変遷へんせんsự biến đổi, chuyển biến, thăng trầm
Ví dụ
-
The weather changes fast here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép