TanroDictionary Sổ từ

changes

/ˈtʃeɪndʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của changeđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The weather changes fast here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép