Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát.danh từ
- Bài hát ở quán rượu bằng tiếng Pháp.danh từ
Tiếng Nhật
- シャンソンnhạc chanson
Ví dụ
-
She sang a gentle chanson.
-
The singer ended the night with a chanson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép