TanroDictionary Sổ từ

chapel

/ˈtʃæpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nguyện, nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ.danh từ
  2. Nhà thờ không theo quốc giáo.danh từ
  3. Nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We met in the chapel before dawn.

  2. The small chapel was full of light.

  3. The workers gathered for a quick chapel meeting.

  4. to call a chapel

    triệu tập một cuộc họp của thợ in

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép