Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi kèm (các cô gái).danh từ
Tiếng Nhật
- 付き添いつきそいsự đi kèm, chăm sóc
Ví dụ
-
She appreciated the chaperonage during the school trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃæpəənɪdʒ/
She appreciated the chaperonage during the school trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép