Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của charge.động từ
- Nạp; tính tiền.danh từ
Tiếng Nhật
- 充電じゅうでんsự sạc điện
Ví dụ
-
Charging started when the cable connected.
-
The charging fee was lower than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép