TanroDictionary Sổ từ

charging

/ˈtʃɑːrdʒin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của charge.động từ
  2. Nạp; tính tiền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Charging started when the cable connected.

  2. The charging fee was lower than expected.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép