Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phục, lôi cuốn.tính từ
Ví dụ
-
Her charismatic smile won the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkærɪzˈmætɪk/
Her charismatic smile won the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép