TanroDictionary Sổ từ

charismatic

/ˌkærɪzˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết phục, lôi cuốn.tính từ

Ví dụ

  1. Her charismatic smile won the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép