TanroDictionary Sổ từ

charity

/ˈtʃærəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. từ thiện, lòng nhân áidanh từ
  2. Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.danh từ
  3. Lòng khoan dung.danh từ
  4. Hội từ thiện; tổ chức cứu tế.danh từ
  5. Việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế.danh từ
  6. Của bố thí, của cứu tế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The group, a Catholic charity that runs schools on Indian reservations, collected nearly $17 million from the public.

  2. She saw the charity yesterday.

  3. They donated money to a local charity.

  4. She showed great charity toward the poor people.

  5. board of charity

    sở cứu tế

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép