Nghĩa tiếng Việt
- từ thiện, lòng nhân áidanh từ
- Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.danh từ
- Lòng khoan dung.danh từ
- Hội từ thiện; tổ chức cứu tế.danh từ
- Việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế.danh từ
- Của bố thí, của cứu tế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The group, a Catholic charity that runs schools on Indian reservations, collected nearly $17 million from the public.
-
She saw the charity yesterday.
-
They donated money to a local charity.
-
She showed great charity toward the poor people.
-
board of charity
sở cứu tế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép