TanroDictionary Sổ từ

charmed

/tʃɑːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của charmđộng từ

Ví dụ

  1. The kind note charmed the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép