TanroDictionary Sổ từ

charming

/ˈtʃɑːmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của charm.động từ
  2. Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is charming the guests with a smile.

  2. She has such a charming smile on her face.

  3. a charming smile

    nụ cười duyên dáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép