Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của charm.động từ
- Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is charming the guests with a smile.
-
She has such a charming smile on her face.
-
a charming smile
nụ cười duyên dáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép