TanroDictionary Sổ từ

chasse

/ʃɑˈseɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ly rượu uống sau khi dùng cà phê.danh từ

Ví dụ

  1. After coffee, he ordered a small chasse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép