TanroDictionary Sổ từ

chastity

/ˈtʃæstəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trong trắng, khiết tịnh, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh.danh từ
  2. Sự giản dị, sự mộc mạc (văn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her chastiti made her life feel calm and pure.

  2. The poem's chastiti gave it a simple beauty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép